Kết quả tra từ “不尽”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不尽: không hoàn toàn; không ngừng nghỉ
不尽然: không luôn luôn; không hoàn toàn; không nhất thiết như vậy; không hoàn toàn đúng
不尽根: số vô tỷ (toán học)
除不尽: không chia hết (toán)
野火烧不尽,春风吹又生: nghĩa đen: lửa thảo nguyên không thể tiêu diệt hết cỏ - gió xuân thổi lại mọc (tục ngữ); nghĩa bóng: không thể dễ dàng loại bỏ; viết tắt thành…
言不尽意: (kết thúc thư tín thông thường) lời không thể diễn tả hết lòng tôi (thành ngữ)
知无不言,言无不尽: nghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ); nghĩa bóng: thẳng thắn; bộc trực
书不尽言: Tôi có nhiều điều muốn nói hơn là có thể viết trong thư này (kết thúc thư truyền thống) (thành ngữ)
数不尽: vô số
感激不尽: không thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ)
取之不尽,用之不竭: cung cấp vô hạn; không cạn kiệt
共轭不尽根: (toán) vô tỉ liên hợp