Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不对”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不对bù duì

不对: không chính xác; sai; sai lầm; bất thường; kỳ quặc

Cụm từ
不对头bù duì tóu

不对头: có vấn đề; không đúng; bất thường

Cụm từ
不对称bù duì chèn

不对称: không đối xứng; không cân xứng

Cụm từ
不对碴儿bù duì chá r

不对碴儿: không phù hợp; không thích hợp với hoàn cảnh

Cụm từ
不对盘bù duì pán

不对盘: (về một người) gây khó chịu; (hai người) thấy không hợp nhau

Cụm từ
不对劲儿bù duì jìn r

不对劲儿: biến thể er hoá của 不對勁|不对劲[bu4 dui4 jin4]

Cụm từ
不对劲bù duì jìn

不对劲: không ổn; sai; đáng ngờ

Cụm từ
驴唇不对马嘴lǘ chún bù duì mǎ zuǐ

驴唇不对马嘴: nghĩa đen: môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lạc đề; không liên quan; không phù hợp

Thành ngữ
牛头不对马嘴niú tóu bù duì mǎ zuǐ

牛头不对马嘴: xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴[lu:2 chun2 bu4 dui4 ma3 zui3]

Cụm từ
文不对题wén bù duì tí

文不对题: không liên quan; lạc đề

Cụm từ
对事不对人duì shì bù duì rén

对事不对人: không có gì mang tính cá nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
对不对duì bù duì

对不对: đúng hay sai?; Có đúng không?; OK, phải không? (thông tục)

Cụm từ