不对盘
(về một người) gây khó chịu; (hai người) thấy không hợp nhau
(về một người) gây khó chịu; (hai người) thấy không hợp nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không phù hợp; không thích hợp với hoàn cảnh
›不屑bù xiècoi thường làm gì; cho rằng việc gì không đáng làm; cảm thấy điều đó hạ thấp phẩm giá
›不对劲bù duì jìnkhông ổn; sai; đáng ngờ
›不对称bù duì chènkhông đối xứng; không cân xứng
›不对bù duìkhông chính xác; sai; sai lầm; bất thường; kỳ quặc
›不对头bù duì tóucó vấn đề; không đúng; bất thường
›不实bù shíkhông trung thực; không đúng sự thật
›不少bù shǎonhiều; khá nhiều; không ít
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.