Kết quả tra từ “不值”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不值bù zhí
不值: không đáng
不值钱bù zhí qián
不值钱: giá trị thấp
不值得bù zhí de
不值得: không xứng đáng
不值一驳bù zhí yī bó
不值一驳: (một lập luận) không đáng để phản bác
不值一笑bù zhí yī xiào
不值一笑: không có giá trị; vô giá trị
不值一文bù zhí yī wén
不值一文: vô giá trị (thành ngữ); không có ích gì
一钱不值yī qián bù zhí
一钱不值: không đáng một xu; hoàn toàn không có giá trị
一文不值yī wén bù zhí
一文不值: vô giá trị (thành ngữ); không có tác dụng gì