Kết quả tra từ “不便”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不便bù biàn
不便: bất tiện; không thích hợp; không phù hợp; thiếu tiền mặt
不便险bù biàn xiǎn
不便险: bảo hiểm du lịch bao gồm trễ chuyến bay, mất hành lý, v.v. (viết tắt của 旅遊不便險|旅游不便险[lu:3 you2 bu4 bian4 xian3])
行动不便xíng dòng bù biàn
行动不便: khó khăn trong việc di chuyển; khó đi lại