Kết quả cho “不仁”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không nhân từ; vô tâm; tê liệt
giàu có nhưng vô nhân đạo
tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ; mặt dày
(thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu