Kết quả tra từ “不仁”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不仁bù rén
不仁: không nhân từ; vô tâm; tê liệt
麻木不仁má mù bù rén
麻木不仁: tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ; mặt dày
为富不仁,为仁不富wéi fù - bù rén , wéi rén - bù fù
为富不仁,为仁不富: (thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu
为富不仁wéi fù - bù rén
为富不仁: giàu có nhưng vô nhân đạo