Kết quả tra từ “上下”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上下: lên xuống; trên dưới; già trẻ; chiều dài; khoảng
上下铺: giường tầng
上下班时间: giờ cao điểm
上下班: bắt đầu và kết thúc công việc
上下文菜单: trình đơn ngữ cảnh (máy tính)
上下文: ngữ cảnh (văn bản)
上下床: giường tầng
上下其手: giơ tay lên xuống (thành ngữ); ra hiệu mang tính âm mưu; bóng gió thông đồng để lừa đảo
上下五千年: Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc trong ba tập của Cao Dư Chương 曹餘章|曹余章[Cao2 Yu2 zhang1]
举国上下: toàn quốc; toàn bộ đất nước, từ lãnh đạo đến nhân viên
浑身上下: khắp người; từ đầu đến chân
天上下刀子: nghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ); nghĩa bóng: (dù cho) trời sập
不相上下: ngang sức; ngang nhau
不分上下: không biết vị trí của mình