Kết quả tra từ “三角洲”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
三角洲sān jiǎo zhōu
三角洲: đồng bằng châu thổ (địa lý)
长江三角洲经济区Cháng jiāng Sān jiǎo zhōu Jīng jì Qū
长江三角洲经济区: Vùng kinh tế châu thổ sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)
长江三角洲Cháng Jiāng Sān jiǎo zhōu
长江三角洲: Vùng châu thổ sông Dương Tử
珠江三角洲Zhū jiāng Sān jiǎo zhōu
珠江三角洲: Châu thổ Sông Châu (PRD)
湄公河三角洲Méi gōng hé Sān jiǎo zhōu
湄公河三角洲: Đồng bằng sông Mê Kông
抚远三角洲Fǔ yuǎn sān jiǎo zhōu
抚远三角洲: Đảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; giống Đảo Heixiazi 黑瞎子島|黑瞎子岛[Hei1 xia1…
伊洛瓦底三角洲Yī luò wǎ dǐ Sān jiǎo zhōu
伊洛瓦底三角洲: đồng bằng sông Irrawaddy ở miền nam Myanmar (Burma)