Kết quả tra từ “三军”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
三军sān jūn
三军: (thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân; quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân; (thời hiện đại) ba binh chủng: Lục quân, Hải quân…
三军用命sān jūn yòng mìng
三军用命: (về một đội) hết mình xông pha chiến đấu
陆海空三军lù hǎi kōng sān jūn
陆海空三军: lục quân, hải quân, không quân