Kết quả tra từ “万事”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
万事: vạn sự
万事开头难: mỗi khởi đầu đều khó khăn (thành ngữ); bắt đầu luôn là phần khó nhất
万事达: MasterCard
万事通: người gì cũng biết; người tự cho mình biết mọi thứ
万事起头难: bước đầu tiên là khó nhất (thành ngữ)
万事皆备,只欠东风: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu một cơn gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ; cũng được viết là 萬事俱備,只欠東風|万事俱备,只欠东风
万事得: Mazda Motor Corporation; còn được biết đến là 馬自達|马自达
万事如意: vạn sự như ý (thành ngữ); chúc mọi điều tốt đẹp; chúc mọi điều như ý; nguyện mọi hy vọng của bạn đều thành hiện thực
万事大吉: mọi việc đều tốt đẹp (thành ngữ); mọi sự đều ổn
万事俱备,只欠东风: nghĩa đen: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ thiếu một yếu tố nhỏ quan trọng
万事亨通: mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)
家和万事兴: gia đình hòa hợp, vạn sự hưng thịnh (thành ngữ)