Kết quả tra từ “一身”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一身yī shēn
一身: toàn thân; từ đầu đến chân; một người; một bộ quần áo
一身汗yī shēn hàn
一身汗: đổ mồ hôi khắp người
一身是胆yī shēn shì dǎn
一身是胆: can đảm không sợ hãi (thành ngữ); dũng cảm
一身两役yī shēn liǎng yì
一身两役: một người đảm nhận hai việc cùng lúc
舍得一身剐,敢把皇帝拉下马shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ
舍得一身剐,敢把皇帝拉下马: kẻ không sợ chết ngàn đao thì dám kéo vua xuống ngựa (tục ngữ); đối với người không sợ, không có gì là không thể vượt qua
孑然一身jié rán yī shēn
孑然一身: một mình cô độc trên đời