Kết quả cho “一身”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
toàn thân; từ đầu đến chân; một người; một bộ quần áo
đổ mồ hôi khắp người
một người đảm nhận hai việc cùng lúc
can đảm không sợ hãi (thành ngữ); dũng cảm
một mình cô độc trên đời
kẻ không sợ chết ngàn đao thì dám kéo vua xuống ngựa (tục ngữ); đối với người không sợ, không có gì là không thể vượt qua