Kết quả tra từ “一心”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一心yī xīn
一心: một lòng; tận tâm
一心多用yī xīn duō yòng
一心多用: đa nhiệm
一心二用yī xīn èr yòng
一心二用: làm hai việc cùng một lúc (thành ngữ); đa nhiệm; chia đôi sự chú ý
一心一意yī xīn yī yì
一心一意: tập trung suy nghĩ và nỗ lực; một lòng một dạ; quyết tâm; chăm chú
一心一德yī xīn yī dé
一心一德: một lòng một dạ (thành ngữ)
万众一心wàn zhòng yī xīn
万众一心: hàng triệu người một lòng (thành ngữ); nhân dân đoàn kết
团结一心tuán jié yī xīn
团结一心: đoàn kết một lòng