Kết quả cho “一字”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thành hàng; thành dòng
thành hàng; thành dòng
băng đô; dải vải quấn quanh đầu
mỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)
từng chữ một; nguyên văn
không nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)
không thiếu một chữ
xem 一字不漏[yi1 zi4 bu4 lou4]
mù chữ hoàn toàn
người có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn
một chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo; mỗi từ đều rất quý giá
đi thành hàng một
nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ); nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ