Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “一字”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
一字yī zì

一字: thành hàng; thành dòng

Cụm từ
一字褒贬yī zì bāo biǎn

一字褒贬: nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ); nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ

Thành ngữ
一字纵队yī zì zòng duì

一字纵队: đi thành hàng một

Cụm từ
一字巾yī zì jīn

一字巾: băng đô; dải vải quấn quanh đầu

Cụm từ
一字千金yī zì qiān jīn

一字千金: một chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo; mỗi từ đều rất quý giá

Thành ngữ
一字儿yī zì r

一字儿: thành hàng; thành dòng

Cụm từ
一字之师yī zì zhī shī

一字之师: người có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn

Cụm từ
一字不识yī zì bù shí

一字不识: mù chữ hoàn toàn

Cụm từ
一字不落yī zì bù là

一字不落: xem 一字不漏[yi1 zi4 bu4 lou4]

Cụm từ
一字不漏yī zì bù lòu

一字不漏: không thiếu một chữ

Cụm từ
一字不提yī zì bù tí

一字不提: không nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)

Thành ngữ
一字不差yī zì bù chā

一字不差: từng chữ một; nguyên văn

Cụm từ
一字一泪yī zì yī lèi

一字一泪: mỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ