Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “一字”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

13 từ sẵn sàng
一字
yī zì

thành hàng; thành dòng

Cụm từ
一字儿
yī zì r

thành hàng; thành dòng

Cụm từ
一字巾
yī zì jīn

băng đô; dải vải quấn quanh đầu

Cụm từ
一字一泪
yī zì yī lèi

mỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一字不差
yī zì bù chā

từng chữ một; nguyên văn

Cụm từ
一字不提
yī zì bù tí

không nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)

Thành ngữ
一字不漏
yī zì bù lòu

không thiếu một chữ

Cụm từ
一字不落
yī zì bù là

xem 一字不漏[yi1 zi4 bu4 lou4]

Cụm từ
一字不识
yī zì bù shí

mù chữ hoàn toàn

Cụm từ
一字之师
yī zì zhī shī

người có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn

Cụm từ
一字千金
yī zì qiān jīn

một chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo; mỗi từ đều rất quý giá

Thành ngữ
一字纵队
yī zì zòng duì

đi thành hàng một

Cụm từ
一字褒贬
yī zì bāo biǎn

nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ); nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ

Thành ngữ