Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
趋势
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

趋势

qūshì

xu thế, chiều hướng

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể趋势
Phồn thể趋势
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 趋势 trong tiếng Việt

xu thế, chiều hướng

Ví dụ với 趋势

物价呈持续上升的趋势。

Wǒmen xūyào liǎojiě shìchǎng qūshì.

Giá cả có xu hướng liên tục tăng.

Cách viết 趋势Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 趋 · 势

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan