Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
深入

深入

shēnrù

Đi sâu, sâu sắc

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 6 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể深入
Phồn thể深入
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 深入 trong tiếng Việt

Đi sâu, sâu sắc

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

深入 đọc là shēnrù, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “Đi sâu, sâu sắc”. Mục từ này thuộc cấp HSK 6.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 深入

我们要深入研究这个问题。

Wǒmen yào shēnrù yánjiū zhège wèntí.

Chúng ta cần nghiên cứu sâu vấn đề này.

Từ cùng chủ đề