提醒
提醒
nhắc nhở
Giản thể提醒
Phồn thể提醒
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
nhắc nhở
nhắc nhở
提醒 đọc là tí//xǐng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “nhắc nhở”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
他一提醒,她就想起来了。
Anh ấy vừa nhắc là cô ấy nhớ ra ngay.