Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
括号
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

括号

guāhào

dấu ngoặc

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể括号
Phồn thể括号
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 括号 trong tiếng Việt

dấu ngoặc

Ví dụ với 括号

括号中的是已经改好的信息·。

Phần thông tin trong dấu ngoặc là thông tin đã được sửa đúng.

Cách viết 括号Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 括 · 号

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan