Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
招呼
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

招呼

zhāohu

gọi, chào hỏi, dặn dò

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể招呼
Phồn thể招呼
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 招呼 trong tiếng Việt

gọi, chào hỏi, dặn dò

Ví dụ với 招呼

他点头招呼一下就进了卧室。

Anh ấy gật đầu chào hỏi một chút rồi đi vào phòng ngủ.

Cách viết 招呼Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 招 · 呼

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

招人zhāo rénlây nhiễm; tuyển dụng招人喜欢zhāo rén xǐ huanduyên dáng; hấp dẫn; vui vẻ招来zhāo láithu hút; gây ra招供zhāo gòngthú nhận招兵zhāo bīngtuyển lính招兵买马zhāo bīng mǎi mǎnghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: xây dựng quân đội; tuyển dụng…招募zhāo mùtuyển dụng; tuyển mộ招呼站zhāo hu zhàntrạm dừng xe buýt theo yêu cầu招商zhāo shāngtìm kiếm đầu tư hoặc tài trợ; xúc tiến đầu tư招商引资zhāo shāng yǐn zīxúc tiến đầu tư呼吸hūxīthở, hô hấp呼中Hū zhōngquận Huzhong của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang呼中区Hū zhōng qūquận Huzhong của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang呼之即来hū zhī jí láiđến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó呼之即来,挥之即去hū zhī jí lái , huī zhī jí qùđến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó呼之欲出hū zhī yù chūnghĩa đen: sẵn sàng xuất hiện khi được gọi (thành ngữ); nghĩa bóng: sắp lộ ra; (lựa chọn…呼来喝去hū lái hè qùgọi đến và quát bảo đi (thành ngữ); quát tháo mệnh lệnh; luôn luôn sai bảo người khác呼伦湖Hū lún HúHồ Hulun ở Nội Mông
KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan