Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
拍照
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

拍照

pāi//zhào

chụp ảnh

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể拍照
Phồn thể拍照
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 拍照 trong tiếng Việt

chụp ảnh

Ví dụ với 拍照

我会多拍照片多写旅游日记。

Tôi sẽ chụp thật nhiều ảnh và viết thật nhiều nhật ký du lịch.

Cách viết 拍照Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 拍 · 照

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan