Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

tiāo / tiǎo

chọn; chống, thêu, gây ra, khiêu khích

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 挑 trong tiếng Việt

  1. chọn
  2. chống, thêu, gây ra, khiêu khích

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là tiāo / tiǎo, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chọn; chống, thêu, gây ra, khiêu khích”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 挑

【1】他总是挑最脏最累的活干。 【2】把帘子跳起来。

【1】Anh ấy luôn chọn những công việc bẩn nhất mệt nhất để làm. 【2】Chống rèm lên.

Từ cùng chủ đề