挑
挑
chọn; chống, thêu, gây ra, khiêu khích
Giản thể挑
Phồn thể挑
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
chọn; chống, thêu, gây ra, khiêu khích
挑 đọc là tiāo / tiǎo, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chọn; chống, thêu, gây ra, khiêu khích”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
【1】他总是挑最脏最累的活干。 【2】把帘子跳起来。
【1】Anh ấy luôn chọn những công việc bẩn nhất mệt nhất để làm. 【2】Chống rèm lên.