Kết quả tra từ “出席”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出席chū xí
出席: tham dự; tham gia; có mặt
出席表决比例chū xí biǎo jué bǐ lì
出席表决比例: tỷ lệ có mặt và biểu quyết
出席者chū xí zhě
出席者: người tham dự