Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
再见
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

再见

zàijiàn

tạm biệt

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể再见
Phồn thể再见
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 再Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 见Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. tạm biệt
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngĐộng từ
Vị trí thường gặpThường đứng sau chủ ngữ; nếu là ngoại động từ có thể theo sau bởi tân ngữ.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 再见 + (tân ngữ)Thời gian + chủ ngữ + 再见
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 再见

3 ví dụ
  1. 老师,再见!

    Lǎoshī, zàijiàn!

    Thầy/cô, tạm biệt!

  2. 她一声再见都没说就急忙离开了。

    Cô ấy còn chưa kịp nói một tiếng tạm biệt đã vội vàng đi rồi.

  3. 我来不及跟他说声再见。

    Tôi không kịp nói lời tạm biệt với anh ấy.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 再 · 见

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.