岁
lượng từ cho năm (tuổi); năm; năm (mùa vụ)
lượng từ cho năm (tuổi); năm; năm (mùa vụ)
岁 thường mang nghĩa “lượng từ cho năm (tuổi)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 岁 cùng cụm 万岁 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bao nhiêu tuổi? (thân mật, hoặc hỏi trẻ em)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tròn một năm (ví dụ: sinh nhật đầu tiên của trẻ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.năm tháng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cổ của 澀|涩[se4]
›歮sèbiến thể cổ của 澀|涩[se4]
›歳suìbiến thể tiếng Nhật của 歲|岁
›死sǐchết; không thể qua được; không linh hoạt; cứng nhắc; cực kỳ; chết tiệt
›殇shāngchết khi còn nhỏ; tử trận
›殳shūgiáo bằng tre hoặc gỗ; bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段[duan4], 毅[yi4], 殺|杀[sha1] v.v
›杀shāgiết; sát hại; sát nhân; tấn công; làm suy yếu; giảm; (phương ngữ) làm cho đau nhói; (dùng sau động từ) cực kỳ
›歙shètên một huyện ở An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.