Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
toàn bộ quãng đường; từ đầu đến cuối
bác sĩ đa khoa
vé trả đủ giá; được biểu quyết nhất trí
tập trung toàn bộ sự chú ý (thành ngữ); chú ý hoàn toàn
biến thể của 全神貫注|全神贯注[quan2 shen2 guan4 zhu4]
toàn tri toàn năng
toàn tri
toàn tỉnh
tổng thể; toàn diện
hưng thịnh; đỉnh cao; nở rộ
Hệ thống thông tin di động toàn cầu (GSM) (viễn thông)
mạng toàn cầu; WWW
nóng lên toàn cầu (cách dùng của Trung Quốc); viết là 全球暖化 ở Đài Loan
Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu, hay Global Navigation Satellite System (GLONASS), tương đương với GPS của Nga; từ viết tắt của 格洛納斯|格洛纳斯
toàn cầu; trên toàn thế giới
Trung tâm Phát triển Toàn cầu (một tổ chức tư vấn môi trường)
nóng lên toàn cầu
nóng lên toàn cầu
khí hậu toàn cầu
nóng lên toàn cầu (cách dùng ở Đài Loan và Hong Kong); viết 全球變暖|全球变暖 ở Trung Quốc đại lục
toàn cầu; toàn thế giới
hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
toàn cầu hóa
GPS (Hệ thống Định vị Toàn cầu)
toàn thế giới; toàn cầu
cả lớp
lễ tế toàn thiêu (Do Thái giáo)
nấu chín kỹ; chín kỹ (bít tết)
hoàn toàn
hoàn toàn không chuẩn bị