Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
奥利安
Ào lì ān

chòm sao Orion (từ mượn); cũng viết là 獵戶座|猎户座

Cụm từ
奥利奥
Ào lì ào

bánh Oreo

Cụm từ
奥切诺斯
Ào qiē nuò sī

Oceanus, một Titan trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
奥克兰
Ào kè lán

thành phố Auckland (New Zealand); thành phố Oakland (California, Mỹ)

Cụm từ
奥克苏斯河
Ào kè sū sī Hé

Sông Oxus; tên gọi khác của sông Amu Darya 阿姆河[A1 mu3 He2]

Cụm từ
奥克斯纳德
Ào kè sī nà dé

Oxnard, California

Cụm từ
奥克拉荷马州
Ào kè lā hé mǎ Zhōu

Oklahoma, tiểu bang của Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
奥克拉荷马
Ào kè lā hé mǎ

Oklahoma, tiểu bang của Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
奥什
Ào shí

Thành phố Osh (ở Kyrgyzstan)

Cụm từ
奥丁谐振器
Ào dīng xié zhèn qì

cuộn Oudin; cộng hưởng Oudin

Cụm từ
奥丁
Ào dīng

Odin (vị thần trong thần thoại Bắc Âu)

Cụm từ
ào

tối nghĩa; huyền bí

Từ vựng
wěng

bầu trời trong và không mây

Từ vựng
奢丽
shē lì

phung phí; một sự xa hoa

Cụm từ
奢香
Shē Xiāng

She Xiang (khoảng 1361-1396), quý bà từng là lãnh đạo dân tộc Yi ở Vân Nam vào đầu thời Minh

Cụm từ
奢靡
shē mí

xa xỉ

Cụm từ
奢华
shē huá

sang trọng; phung phí; xa hoa

Cụm từ
奢糜
shē mí

biến thể của 奢靡[she1 mi2]

Cụm từ
奢盼
shē pàn

một hy vọng xa vời; có kỳ vọng không thực tế

Cụm từ
奢泰
shē tài

xa hoa; lộng lẫy; lãng phí

Cụm từ
奢求
shē qiú

đòi hỏi quá mức; một yêu cầu không hợp lý

Cụm từ
奢望
shē wàng

một hy vọng xa vời; có kỳ vọng quá mức

Cụm từ
奢易俭难
shē yì jiǎn nán

(thành ngữ) xa hoa thì dễ, tiết kiệm thì khó

Thành ngữ
奢侈品
shē chǐ pǐn

hàng xa xỉ

Cụm từ
奢侈
shē chǐ

sang trọng; xa hoa

Cụm từ
shē

xa hoa

Từ vựng
ào

ngạo mạn; mạnh mẽ

Từ vựng
奠酒
diàn jiǔ

rượu tế

Cụm từ
奠都
diàn dū

xác định vị trí thủ đô; sáng lập thủ đô

Cụm từ
奠祭
diàn jì

rót rượu xuống đất để cúng tế

Cụm từ