Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cây ngô đồng (Firmiana platanifolia); cây tiêu huyền Trung Quốc
thành phố Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
cây ngô đồng (Sterculia platanifolia)
biến thể cũ của 松[song1]
cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis)
cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis)
biến thể của 艄公[shao1 gong1]
đầu cành
(cây); dựng để hiến tế
xà nhà ở mái hiên
chặt đầu ai đó và bêu đầu ngoài công chúng
chặt đầu
nhân vật tham vọng và tàn nhẫn; người đáng gờm
cú; dũng cảm; kẻ buôn lậu
trình bày (một lập luận) từng mục một; bản báo cáo lên cấp trên
(văn học) sắp xếp có hệ thống; trình bày mạch lạc
quy tắc
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười vằn (Garrulax striatus)
sọc
hiệp ước; thỏa thuận; LT:個|个[ge4]
mã vạch
điều khoản và tiểu mục (trong văn bản chính thức); mục (trong từ điển, bách khoa toàn thư, v.v.)
vết lằn (ví dụ: do roi đánh); vệt
sắp xếp; trật tự; ngăn nắp
điều khoản (của hợp đồng hoặc luật); LT:項|项[xiang4]
khuôn khổ cố định (thành ngữ); sự hạn chế của quy ước xã hội và điều cấm kỵ (thường mang tính tiêu cực); quy định và hạn chế
mọi con đường đều dẫn đến Rome; dùng phương pháp khác nhau để đạt cùng kết quả (thành ngữ)
bàn dài hẹp
thùng gỗ