Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 209/1680

郡治安官jùn zhì ān guān

cảnh sát trưởng quận

Cụm từ
郡治jùn zhì

nơi làm việc của quan huyện chính thời phong kiến Trung Quốc

Cụm từ
郡望jùn wàng

khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ…

Danh từ riêng
郡会jùn huì

thủ phủ huyện

Cụm từ
郡守jùn shǒu

quan cấp cao tỉnh thời Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
jùn

quận; huyện; vùng

Từ vựng
Gěng

(tên địa danh)

Danh từ riêng
郏县Jiá xiàn

huyện Gia, Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
jiá

tên một quận ở Hà Nam

Từ vựng
láng

biến thể của 郎[lang2]

Từ vựng
郝海东Hǎo Hǎi dōng

Hác Hải Đông (1970-), cựu cầu thủ bóng đá Trung Quốc

Cụm từ
Hǎo

tên địa danh cổ; họ [Hao3]

Danh từ riêng
Gào

họ [Gao4]; tên một nước chư hầu

Từ vựng

vùng ngoại ô

Từ vựng

tên địa danh

Danh từ riêng

tên địa danh cổ

Danh từ riêng
Chī

họ [Chi1]; tên một thành phố cổ

Từ vựng
Chéng

họ [Cheng2]; nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN)

Từ vựng
Yán

(tên địa danh)

Danh từ riêng
郎猫láng māo

(thông tục) mèo đực

Cụm từ
郎肯循环láng kěn xún huán

chu trình Rankine (kỹ thuật)

Cụm từ
郎溪县Láng xī Xiàn

Langxi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
郎溪Láng xī

Langxi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
郎格罕氏岛Láng gé hǎn shì dǎo

đảo nhỏ Langerhans (y học)

Cụm từ
郎朗Láng Lǎng

Lang Lang (1982-), nghệ sĩ piano hòa nhạc người Trung Quốc

Cụm từ
郎才女貌láng cái nǚ mào

người nam tài giỏi và người nữ xinh đẹp; cặp đôi lý tưởng

Cụm từ
郎平Láng Píng

Jenny Lang Ping (1960-), vận động viên bóng chuyền Trung Quốc, huấn luyện viên đội tuyển nữ Mỹ từ năm 2005

Cụm từ
郎君láng jūn

chồng tôi và chủ nhân (cổ); công tử nhà giàu; môi giới mại dâm

Cụm từ
郎之万Láng zhī wàn

Langevin (tên họ)

Cụm từ
郎中láng zhōng

bác sĩ (y học cổ truyền Trung Quốc); chức quan thời xưa; bạn đồng liêu (kính trọng)

Cụm từ
郎世宁Láng shì níng

Giuseppe Castiglione (1688-1766) tu sĩ Dòng Tên, người phục vụ làm họa sĩ triều đình nhà Thanh suốt 50 năm

Cụm từ
láng

(cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị; một thanh niên

Từ vựng
郊野jiāo yě

khu vực trống ngoài thành; phần ngoài thành

Cụm từ
郊游jiāo yóu

đi dã ngoại; đi tham quan

Cụm từ
郊祀jiāo sì

cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật lên Trời) và một ở ngoại ô phía bắc…

Cụm từ
郊狼jiāo láng

chó sói đồng cỏ (Canis latrans)

Cụm từ
郊外jiāo wài

vùng ngoại ô

Cụm từ
郊区jiāo qū

quận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô

Cụm từ
jiāo

ngoại ô; vùng ngoại ô

Từ vựng
Hòu

họ [Hou4]; tên địa danh

Danh từ riêng
郇山隐修会Xún shān yǐn xiū huì

Tu viện Zion (hội kín giả tưởng)

Cụm từ
xún

tên một nước chư hầu

Từ vựng
郅隆zhì lóng

thịnh vượng

Cụm từ
zhì

cực kỳ; rất

Từ vựng

họ [Xi4] (biến thể của 郤[Xi4])

Từ vựng
Qiè

họ [Qie4]

Từ vựng

tên một người

Từ vựng
郁金香yù jīn xiāng

hoa tulip

Cụm từ
郁达夫Yù Dá fū

Yu Dafu (1896-1945), nhà thơ và tiểu thuyết gia

Cụm từ

(dạng kết hợp) hương thơm nồng nàn

Từ vựng
shī

tên địa danh

Danh từ riêng
zhū

tên một nước chư hầu

Từ vựng
Guī

họ [Gui1]; tên địa danh cổ

Danh từ riêng
邸报dǐ bào

tin báo hoàng gia, báo cáo cung đình có từ thời Hán

Cụm từ

nơi ở của quan chức cấp cao; nhà trọ

Từ vựng
邷么儿wǎ mó r

chơi trò tung hạt (tiếng địa phương)

Cụm từ

bắt lấy; xem 邷麼兒|邷么儿[wa3 mo2 r5]

Từ vựng
bèi

tên một nước chư hầu

Từ vựng
邵飘萍Shào Piāo píng

Shao Piaoping (1884-1926), người tiên phong trong ngành báo chí và là người sáng lập tờ báo Kinh Báo 京報|京报, bị tử hình năm 1926 bởi quân phiệt…

Cụm từ
邵雍Shào Yōng

Shao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理學家|理学家

Cụm từ
邵阳县Shào yáng xiàn

huyện Shaoyang ở Shaoyang 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
邵阳市Shào yáng shì

Shaoyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
邵阳Shào yáng

Shaoyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
邵逸夫Shào Yì fū

Run Run Shaw (1907-2014), trùm phim và truyền hình Hồng Kông

Cụm từ
邵武市Shào wǔ shì

Thiệu Vũ, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
邵武Shào wǔ

Thiệu Vũ, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
邵东县Shào dōng xiàn

huyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
邵东Shào dōng

huyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
邵族Shào zú

Thao, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
邵伯湖Shào bó Hú

hồ Thiệu Bá, hồ nước ngọt ở tỉnh Giang Tô

Cụm từ
Shào

họ [Shao4]; tên địa danh

Danh từ riêng
bǐng

tên thành cổ; vui vẻ

Từ vựng