Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cảm giác đạt được
mắc phải (tức là không bẩm sinh)
đạt được; nhận được; có được
nhận được báo cáo; nhận được tin tức, thông tin
huyện Huojia ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
huyện Huojia ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
giành được; lấy được; đạt được
người chiến thắng
chiến thắng; thắng; đánh bại
(finance) chốt lời
lợi nhuận; thu được lợi ích; lợi ích thu được
bị trừng phạt
được phép
(văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành được
biến thể cũ của 猵[bian1]
linh miêu
cười độc ác; nhếch mép ác ý
trông dữ tợn
một nhóm dân tộc ở miền bắc Trung Quốc cổ đại; cũng viết là 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]
dùng trong 獯鬻[Xun1 yu4]
săn bắn vào mùa thu (cổ đại)
Xiezhi, kỳ lân huyền thoại của Trung Quốc
xem 獬豸[xie4 zhi4]
thuật ngữ thời nhà Chu cho một bộ tộc du mục phía bắc sau này gọi là Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2] trong các triều Tần và Hán
một loại chó với mõm dài; xem 獫狁|猃狁[Xian3 yun3]
xảo quyệt; láu cá
sông Dulong ở tây bắc Vân Nam, giáp biên giới Myanmar, phụ lưu của sông Salween hoặc Nujiang 怒江, đôi khi được gọi là sông số bốn trong Ba sông song song 三江並流|三江并流, đơn vị bảo vệ…
nhóm dân tộc Drung hoặc Dulong ở tây bắc Vân Nam
chữ đơn thể
cơ thể tự trị; hệ thống độc lập