Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
获得感
huò dé gǎn

cảm giác đạt được

Cụm từ
获得性
huò dé xìng

mắc phải (tức là không bẩm sinh)

Cụm từ
获得
huò dé

đạt được; nhận được; có được

Cụm từ
获报
huò bào

nhận được báo cáo; nhận được tin tức, thông tin

Cụm từ
获嘉县
Huò jiā xiàn

huyện Huojia ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
获嘉
Huò jiā

huyện Huojia ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
获取
huò qǔ

giành được; lấy được; đạt được

Cụm từ
获胜者
huò shèng zhě

người chiến thắng

Cụm từ
获胜
huò shèng

chiến thắng; thắng; đánh bại

Cụm từ
获利回吐
huò lì huí tǔ

(finance) chốt lời

Cụm từ
获利
huò lì

lợi nhuận; thu được lợi ích; lợi ích thu được

Cụm từ
获刑
huò xíng

bị trừng phạt

Cụm từ
获准
huò zhǔn

được phép

Cụm từ
huò

(văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành được

Từ vựng
biān

biến thể cũ của 猵[bian1]

Từ vựng
狞猫
níng māo

linh miêu

Cụm từ
狞笑
níng xiào

cười độc ác; nhếch mép ác ý

Cụm từ
níng

trông dữ tợn

Từ vựng
獯鬻
Xūn yù

một nhóm dân tộc ở miền bắc Trung Quốc cổ đại; cũng viết là 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]

Cụm từ
xūn

dùng trong 獯鬻[Xun1 yu4]

Từ vựng
xiǎn

săn bắn vào mùa thu (cổ đại)

Từ vựng
獬豸
xiè zhì

Xiezhi, kỳ lân huyền thoại của Trung Quốc

Cụm từ
xiè

xem 獬豸[xie4 zhi4]

Từ vựng
猃狁
Xiǎn yǔn

thuật ngữ thời nhà Chu cho một bộ tộc du mục phía bắc sau này gọi là Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2] trong các triều Tần và Hán

Cụm từ
xiǎn

một loại chó với mõm dài; xem 獫狁|猃狁[Xian3 yun3]

Từ vựng
kuài

xảo quyệt; láu cá

Từ vựng
独龙江
Dú lóng jiāng

sông Dulong ở tây bắc Vân Nam, giáp biên giới Myanmar, phụ lưu của sông Salween hoặc Nujiang 怒江, đôi khi được gọi là sông số bốn trong Ba sông song song 三江並流|三江并流, đơn vị bảo vệ…

Cụm từ
独龙
Dú lóng

nhóm dân tộc Drung hoặc Dulong ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
独体字
dú tǐ zì

chữ đơn thể

Cụm từ
独体
dú tǐ

cơ thể tự trị; hệ thống độc lập

Cụm từ