加强
củng cố; tăng cường; nâng cao
củng cố; tăng cường; nâng cao
加强 thường mang nghĩa “củng cố; tăng cường; nâng cao”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 加强, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mũi tiêm tăng cường (vắc xin)
›加快jiā kuàităng tốc; đẩy nhanh
›加工贸易jiā gōng mào yìthương mại gia công; thương mại liên quan đến lắp ráp
›加强管制jiā qiáng guǎn zhìthắt chặt kiểm soát (đối với gì đó)
›加工时序jiā gōng shí xùtiến trình thời gian
›加工效率jiā gōng xiào lǜhiệu suất chế biến
›加彭Jiā péngGabon (Đài Loan)
›加工成本jiā gōng chéng běnchi phí chế biến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.