加拿大皇家海军
Hải quân Hoàng gia Canada
Hải quân Hoàng gia Canada
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
HMCS (Tàu của Nữ hoàng Canada); tiền tố cho tàu Hải quân Canada
›加拿大雁Jiā ná dà yàn(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng Canada (Branta hutchinsii)
›加拿大太平洋铁路Jiā ná dà Tài píng yáng Tiě lùĐường sắt Thái Bình Dương Canada
›加持jiā chí(Phật giáo) (từ tiếng Phạn "adhiṣṭhāna") gia trì; (nghĩa bóng) trao quyền; tăng cường; hỗ trợ; ủng hộ; ban…
›加拿大Jiā ná dàCanada; người Canada
›加数jiā shùsố hạng; toán hạng
›加拉罕Jiā lā hǎnLeo Karakhan (1889-1937), đại sứ Liên Xô tại Trung Quốc 1921-26, bị xử tử trong cuộc thanh trừng của Stalin…
›加料jiā liàocho vào (nguyên liệu, vật tư, nhiên liệu v.v.); nạp vào; bổ sung; tăng cường (với vật liệu thêm vào)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.