Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) chích mặt hung (Abroscopus albogularis)
thùy; khe dọc; vết nứt dọc
nuông chiều; thả lỏng; ngay cả khi
tổng lãnh sự quán; giống như 總領事館|总领事馆[zong3 ling3 shi4 guan3]
tổng lãnh sự
tổng lãnh sự quán
tương đương với Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh
ống dẫn noãn hoàng chung
nói chuyện thoải mái
(thường dùng trong sách hoặc tiêu đề chương) giới thiệu chung; tổng quan
cây cọ
(giải phẫu) nếp gấp hình chân vịt của ống cổ tử cung; plicae palmatae
họ Arecaceae hoặc Palmae, họ Cau
chi cây cọ (Areca spp.)
cây cọ
dầu cọ
sợi xơ cọ; xơ dừa
bờm
(loài chim ở Trung Quốc) chích chạch sọc vàng (Phylloscopus armandii)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích Siberia (Prunella montanella)
đền miếu; nhà thờ tổ
nhìn xa tận chân trời
siêu bộ (phân loại); mục lục; bảng mục lục
tổng năng lượng
phái
chủ nghĩa bè phái
mặt bằng tổng thể; sơ đồ địa điểm
mặt cắt dọc; mặt cắt theo chiều dọc
bản nhạc tổng phổ
thỏa sức theo ý mình