Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
quán

Aulacophora femoralis

Từ vựng
quán

giải thích; bình luận; chú giải

Từ vựng
quán

co ro; ngồi xổm

Từ vựng
quán

cuộn lại

Từ vựng
quán

hạn chế (về tài năng hoặc khả năng); (cổ) bánh xe đặc (không có nan)

Từ vựng
quán

andehit

Từ vựng
quán

đánh giá; chọn lựa

Từ vựng
quán

xương gò má

Từ vựng
quán

uốn; xoăn

Từ vựng
quán

cá thuộc chi Sarcocheilichthys (một chi cá chép ở Đông Á)

Từ vựng
圈a
quān a

ký hiệu at, @

Từ vựng
全班
quán bān

cả lớp

Cụm từ
全般
quán bān

toàn bộ

Cụm từ
拳棒
quán bàng

võ thuật; nghĩa đen: quyền và côn

Cụm từ
全豹
quán bào

toàn cảnh (tức là toàn bộ tình hình); bức tranh toàn cảnh

Cụm từ
全本
quán běn

toàn bộ ấn phẩm; toàn bộ buổi biểu diễn (hí kịch Trung Quốc)

Cụm từ
泉币
quán bì

đồng xu (cổ đại)

Cụm từ
全编
quán biān

phiên bản đầy đủ

Cụm từ
权变
quán biàn

làm bất cứ điều gì phù hợp

Cụm từ
权变理论
quán biàn lǐ lùn

lý thuyết tình huống (lý thuyết lãnh đạo)

Cụm từ
权柄
quán bǐng

quyền lực

Cụm từ
全部
quán bù

toàn bộ; tất cả

Cụm từ
全才
quán cái

người toàn diện; đa tài

Cụm từ
全场
quán chǎng

mọi người có mặt; toàn bộ khán giả; toàn diện; nhất trí; toàn bộ thời gian (của một cuộc thi đấu hoặc trận đấu)

Cụm từ
全长
quán cháng

tổng chiều dài; nhịp cầu

Cụm từ
全场一致
quán chǎng yī zhì

nhất trí

Cụm từ
全城
quán chéng

toàn thành phố

Cụm từ
全程
quán chéng

toàn bộ quãng đường; từ đầu đến cuối

Cụm từ
全称
quán chēng

tên đầy đủ

Cụm từ
犬齿
quǎn chǐ

răng nanh

Cụm từ