Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
毒牙
dú yá

răng nanh có nọc độc

Cụm từ
渡鸦
dù yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ đen lớn (Corvus corax)

Cụm từ
读研
dú yán

học cao học

Cụm từ
独眼龙
dú yǎn lóng

người một mắt

Cụm từ
毒药
dú yào

độc dược

Cụm từ
毒液
dú yè

nọc độc; chất lỏng độc

Cụm từ
独一
dú yī

chỉ; độc nhất

Cụm từ
毒瘾
dú yǐn

nghiện ma túy

Cụm từ
读音
dú yīn

cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán

Khẩu ngữ
镀银
dù yín

mạ bạc

Cụm từ
读音错误
dú yīn cuò wù

lỗi phát âm

Cụm từ
毒蝇伞
dú yíng sǎn

nấm ruồi độc (Amanita muscaria)

Cụm từ
杜伊斯堡
Dù yī sī bǎo

Thành phố Duisburg, vùng Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3er3 Qu1], Đức

Cụm từ
独一无二
dú yī wú èr

độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được

Thành ngữ
独有
dú yǒu

sở hữu độc quyền; độc nhất; riêng biệt; chỉ có

Cụm từ
毒莠定
dú yǒu dìng

picloram

Cụm từ
杜宇
dù yǔ

chim cuc cu; giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟

Cụm từ
独语
dú yǔ

phần đơn ca (trong opera); độc thoại

Cụm từ
蠹鱼
dù yú

bọ bạc; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
独院
dú yuàn

nhà có sân riêng của một gia đình

Cụm từ
独院儿
dú yuàn r

biến thể er hoá của 獨院|独院[du2 yuan4]

Cụm từ
赌约
dǔ yuē

cá cược; đặt cược

Cụm từ
杜月笙
Dù Yuè shēng

Đỗ Nguyệt Sanh (1888-1951), lãnh đạo hội kín Thượng Hải, nhà ngân hàng, nhà công nghiệp

Cụm từ
独语句
dú yǔ jù

câu một từ

Cụm từ
都匀
Dū yún

Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
都匀市
Dū yún Shì

Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
蠹鱼子
dù yú zi

bọ bạc; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
独在异乡为异客
dú zài yì xiāng wéi yì kè

người xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])

Cụm từ
督责
dū zé

giám sát; khiển trách

Cụm từ
独占
dú zhàn

độc chiếm; kiểm soát; thống trị

Cụm từ