Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
筹拍
chóu pāi

chuẩn bị quay phim; lập kế hoạch chụp hình

Cụm từ
臭屁
chòu pì

(khẩu ngữ) tự cao; phồng mang trợn má

Khẩu ngữ
臭屁虫
chòu pì chóng

con bọ xít

Cụm từ
臭皮囊
chòu pí náng

thân xác phàm này

Cụm từ
抽气
chōu qì

rút không khí ra

Cụm từ
抽泣
chōu qì

khóc nức nở

Cụm từ
臭棋
chòu qí

nước cờ sai lầm

Cụm từ
臭气
chòu qì

mùi hôi thối

Cụm từ
抽签
chōu qiān

xem bói bằng que; bốc thăm; phiếu bầu (trong giao dịch cổ phiếu)

Cụm từ
筹钱
chóu qián

gây quỹ

Cụm từ
臭钱
chòu qián

tiền bẩn

Cụm từ
臭气冲天
chòu qì chōng tiān

(thành ngữ) hôi thối nồng nặc

Thành ngữ
丑妻近地家中宝
chǒu qī jìn dì jiā zhōng bǎo

vợ xấu là bảo bối trong nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
臭气熏天
chòu qì xūn tiān

mùi hôi nồng nặc (thành ngữ)

Thành ngữ
抽取
chōu qǔ

trích xuất; gỡ bỏ; rút (hoa hồng bán hàng, nọc rắn, v.v.)

Cụm từ
仇人
chóu rén

kẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình

Cụm từ
丑人多作怪
chǒu rén duō zuò guài

người xấu hay làm chuyện kỳ quặc để thu hút sự chú ý (thành ngữ)

Thành ngữ
抽认卡
chōu rèn kǎ

thẻ flashcard

Cụm từ
仇人相见,分外眼红
chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng

khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)

Thành ngữ
仇杀
chóu shā

giết để trả thù

Cụm từ
筹商
chóu shāng

thảo luận (một kế hoạch); đàm phán (một kết quả)

Cụm từ
酬赏
chóu shǎng

thưởng

Cụm từ
抽身
chōu shēn

rời đi; rút lui; tự giải thoát

Cụm từ
酬神
chóu shén

tạ ơn thần linh

Cụm từ
丑时
chǒu shí

1-3 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được dùng thời xưa)

Cụm từ
仇视
chóu shì

xem ai đó như kẻ thù; căm ghét

Cụm từ
丑事
chǒu shì

vụ tai tiếng

Cụm từ
抽时间
chōu shí jiān

cố gắng dành thời gian

Cụm từ
抽水
chōu shuǐ

bơm nước; (khẩu ngữ) bị co rút khi giặt

Khẩu ngữ
抽税
chōu shuì

đánh thuế; thu thuế

Cụm từ