Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

biến thể cũ của 肸[xi1]

Từ vựng

thịt khô; cũng đọc là [xi2]

Từ vựng

đầu gối

Từ vựng

giày; dép

Từ vựng

dùng trong 舾裝|舾装[xi1 zhuang1]

Từ vựng

dùng trong phiên âm tên người

Từ vựng

xem 菥蓂[xi1 mi4]

Từ vựng

cảm thấy bất an; không vui

Từ vựng

biến thể của 席[xi2]; chiếu đan

Từ vựng

(cỏ); tăng gấp năm lần

Từ vựng

cây mã đề (Plantago asiatica); cây mã đề nước (Alisma plantago-aquatica)

Từ vựng

kinh hãi

Từ vựng

xem 蜥蜴[xi1 yi4]

Từ vựng

(giun sán)

Từ vựng

dùng trong 蟋蟀[xi1 shuai4]

Từ vựng

(nhện)

Từ vựng

rùa lớn

Từ vựng

buồn bã (cổ)

Từ vựng

cởi trần phần thân trên

Từ vựng

(arch.) trang phục triều đình

Từ vựng

(hình thức kết hợp) đột kích; tấn công; (hình thức kết hợp) tiếp nối khuôn mẫu; kế thừa; (văn học) lượng từ cho bộ quần áo hoặc bộ chăn ga gối

Từ vựng
西

tây

Từ vựng

pháp sư

Từ vựng

biến thể của 虩[xi4]

Từ vựng

biến thể của 觿, trâm ngà voi dùng để gỡ nút thắt

Từ vựng
觿

dùi ngà để gỡ nút

Từ vựng

than thở (để thể hiện sự tiếc nuối)

Từ vựng

xấu hổ; nhục nhã

Từ vựng

(thán từ biểu thị ngạc nhiên, đau buồn, v.v.); biến thể của 嘻[xi1]

Từ vựng

biến thể của 溪[xi1]

Từ vựng