Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
奥迪修斯
Ào dí xiū sī

Odysseus, người anh hùng trong sử thi Odyssey của Homer

Cụm từ
凹洞
āo dòng

hốc; lỗ

Cụm từ
凹度
āo dù

độ lõm

Cụm từ
拗断
ǎo duàn

bẻ gãy bằng cách vặn

Cụm từ
奥尔巴尼
Ào ěr bā ní

Albany, New York

Cụm từ
奥尔布赖特
Ào ěr bù lài tè

Madeleine Albright (1937-), cựu Ngoại trưởng Mỹ

Cụm từ
奥尔德尼岛
Ào ěr dé ní Dǎo

Alderney (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
奥尔良
Ào ěr liáng

Orléans

Cụm từ
熬稃
āo fū

ngũ cốc nổ; lúa mì nổ; bỏng ngô

Cụm từ
熬膏
áo gāo

nấu thành cao

Cụm từ
傲骨
ào gǔ

phẩm chất cao thượng và kiên cường

Cụm từ
敖广
Áo Guǎng

Ao Quang, Long Vương biển Đông, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
奥国
Ào guó

Áo

Cụm từ
奥古斯都
Ào gǔ sī dū

Augustus (tên)

Cụm từ
敖汉
Áo hàn

Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
敖汉旗
Áo hàn qí

Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
凹痕
āo hén

vết lõm; vết hằn; chỗ khuyết; rỗ

Cụm từ
懊悔
ào huǐ

cảm thấy hối hận; ăn năn; hối tiếc

Cụm từ
奥胡斯
Ào hú sī

Aarhus, thành phố ở Đan Mạch

Cụm từ
奥迹
ào jì

Bí ẩn thánh thiêng; Bí tích thánh (của giáo hội Chính thống)

Cụm từ
澳际
Ào jì

Aoji, đại lý giáo dục

Cụm từ
熬煎
áo jiān

đau khổ; tra tấn

Cụm từ
袄教
Ǎo jiào

Hỏa giáo

Cụm từ
凹进
āo jìn

lõm; võng; vết lõm

Cụm từ
凹镜
āo jìng

gương cầu lõm

Cụm từ
奥卡姆剃刀
Ào kǎ mǔ tì dāo

Lưỡi dao Occam

Cụm từ
奥康纳
Ào kāng nà

O'Connor (tên); Thomas Power O'Connor (1848-1929), nhà báo và lãnh đạo chính trị dân tộc chủ nghĩa Ireland

Cụm từ
奥康内尔
Ào kāng nèi ěr

O'Connell (tên); Daniel O'Connell (1775-1847), nhà hoạt động dân tộc chủ nghĩa và công giáo Ireland

Cụm từ
奥客
ào kè

(thông tục) (Đài Loan) khách hàng gây rối; vị khách khó chịu (từ tiếng Đài Loan 漚客, phát âm Tai-lo [àu-kheh])

Cụm từ
奥克拉荷马
Ào kè lā hé mǎ

Oklahoma, tiểu bang của Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ