Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
钟鸣鼎食
zhōng míng dǐng shí

lối sống xa hoa

Cụm từ
钟鸣漏尽
zhōng míng lòu jìn

qua thời kỳ đỉnh cao; những năm tháng suy tàn

Cụm từ
中魔
zhòng mó

bị ám; bị mê hoặc

Cụm từ
中牟县
Zhōng móu xiàn

huyện Zhongmou ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
中牟
Zhōng mù

huyện Zhongmu ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
众目睽睽
zhòng mù kuí kuí

xem 萬目睽睽|万目睽睽[wan4 mu4 kui2 kui2]

Cụm từ
终南
Zhōng nán

núi Chung Nam, gần Tây An

Cụm từ
中南半岛
Zhōng nán Bàn dǎo

Đông Dương

Cụm từ
中南部
zhōng nán bù

khu vực miền nam trung bộ

Cụm từ
忠南大学校
Zhōng nán Dà xué xiào

Đại học Quốc gia Chungnam, Daejeon, Hàn Quốc

Cụm từ
中南海
Zhōng nán hǎi

Trung Nam Hải, cung điện gần Tử Cấm Thành, hiện là trụ sở trung ương của Đảng Cộng sản và Quốc vụ viện

Cụm từ
终南山
Zhōng nán Shān

Núi Chung Nam, gần Tây An; cũng được gọi là núi Thái Ất

Cụm từ
中尼
Zhōng Ní

Trung Quốc-Nepal

Cụm từ
仲尼
Zhòng ní

tên chữ của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]

Cụm từ
中年
zhōng nián

tuổi trung niên

Cụm từ
终年
zhōng nián

cả năm; suốt cả năm; tuổi khi qua đời

Cụm từ
终年积雪
zhōng nián jī xuě

lớp tuyết bao phủ quanh năm

Cụm từ
中宁
Zhōng níng

huyện Zhongning ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ

Cụm từ
中宁县
Zhōng níng xiàn

huyện Zhongning ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ

Cụm từ
中农
Zhōng nóng

nông nghiệp Trung Quốc

Cụm từ
重农
zhòng nóng

coi trọng tầm quan trọng của nông nghiệp (trong triết học cổ đại)

Cụm từ
众怒
zhòng nù

sự phẫn nộ của công chúng; sự tức giận của công chúng

Cụm từ
中欧
Zhōng ōu

Trung Âu

Cụm từ
重判
zhòng pàn

hình phạt nặng (luật pháp)

Cụm từ
中盘股
zhōng pán gǔ

(giao dịch cổ phiếu) vốn hoá trung bình

Cụm từ
中盘商
zhōng pán shāng

nhà phân phối; bán sỉ; trung gian

Cụm từ
重炮
zhòng pào

pháo hạng nặng

Cụm từ
中胚层
zhōng pēi céng

trung bì tầng (dòng tế bào trong phôi học)

Cụm từ
中篇小说
zhōng piān xiǎo shuō

tiểu thuyết vừa

Cụm từ
中埔
Zhōng pǔ

Thị trấn Zhongpu hoặc Chungpu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ