中盘商
nhà phân phối; bán sỉ; trung gian
nhà phân phối; bán sỉ; trung gian
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) cò trung gian (Egretta intermedia)
›中盘股zhōng pán gǔ(giao dịch cổ phiếu) vốn hoá trung bình
›中短债zhōng duǎn zhàikhoản vay ngắn hoặc trung hạn
›中石器时代Zhōng shí qì Shí dàiThời kỳ Trung kỳ Đá
›中产阶级zhōng chǎn jiē jígiai cấp trung lưu
›中产zhōng chǎntrung lưu; tư sản
›中秋Zhōng qiūTết Trung thu, lễ hội truyền thống ngắm trăng vào ngày 15 tháng 8 âm lịch
›中生代Zhōng shēng dàiĐại Trung Sinh (thời đại địa chất từ 250-65 triệu năm trước, bao gồm kỷ Tam Điệp 三疊紀|三叠纪, kỷ Jura 侏羅紀|侏罗纪 và…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.