Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
伊犁哈萨克自治州
Yī lí Hā sà kè Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili ở Tân Cương

Cụm từ
伊犁河
Yī lí Hé

sông Ili ở Trung Á

Cụm từ
伊利湖
Yī lì Hú

Hồ Erie, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]

Cụm từ
易理解
yì lǐ jiě

dễ hiểu; dễ nắm bắt

Cụm từ
夷陵
Yí líng

tên cổ của Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1]; một quận của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
役龄
yì líng

tuổi nhập ngũ

Cụm từ
臆羚
yì líng

loài sơn dương (Rupicapra rupicapra)

Cụm từ
衣领
yī lǐng

cổ áo; cổ

Cụm từ
夷陵区
Yí líng qū

quận Yiling của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
一灵真性
yī líng zhēn xìng

linh hồn; tinh thần

Cụm từ
伊利诺
Yī lì nuò

bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
伊利诺伊
Yī lì nuò yī

bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
伊利诺伊州
Yī lì nuò yī zhōu

bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
伊利诺州
Yī lì nuò zhōu

bang Illinois, Mỹ

Cụm từ
伊犁盆地
Yī lí pén dì

bồn địa Yili quanh Urumqi ở Tân Cương

Cụm từ
伊里奇
Yī lǐ qí

Ilyich hoặc Illich (tên gọi)

Cụm từ
伊莉萨白
Yī lì sà bái

Elizabeth (tên); cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ
伊莉莎白
Yī lì shā bái

Elizabeth; cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ
伊丽莎白
Yī lì shā bái

Elizabeth (tên người)

Cụm từ
一流
yī liú

chất lượng hàng đầu; hàng đầu

Cụm từ
遗留
yí liú

để lại; truyền lại

Cụm từ
乙硫醇
yǐ liú chún

etanethiol (hóa học)

Cụm từ
溢流孔
yì liú kǒng

lỗ thoát; dòng chảy tràn; lỗ thông tràn

Cụm từ
伊留申
Yī liú shēn

Ilyushin, hãng máy bay Nga

Cụm từ
一溜烟
yī liù yān

nhanh như một làn khói; (biến mất, v.v.) trong chớp mắt

Cụm từ
以利亚
Yǐ lì yà

Elijah (nhà tiên tri Cựu Ước)

Cụm từ
以利亚敬
Yǐ lì yà jìng

Eliakim (tên, tiếng Hebrew: Chúa sẽ nâng lên); Eliakim, tôi tớ của Chúa trong Ê-sai 22:20; Eliakim, con của Abiud và cha của Azor trong Ma-thi-ơ 1:13

Cụm từ
以利亚撒
Yǐ lì yà sā

Eleazar (con trai của Eluid)

Cụm từ
伊利亚特
Yī lì yà tè

Iliad của Homer

Cụm từ
以利于
yǐ lì yú

vì lợi ích của; để

Cụm từ