Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mù; sương khói
làm nhục; ăn hiếp
sương mù; sương mờ
mù sương
không lông
đảng năm mươi xu (người được cho là truyền tải tuyên truyền của chính phủ trên các trang mạng)
hiệu ứng đặc biệt kinh phí thấp đáng cười
đáng yêu; quyến rũ
(văn học) thức hay ngủ; (nghĩa bóng) mọi lúc; không ngừng
chất lượng tốt và giá rẻ; món hời
khao khát ngày đêm; mong mỏi mãnh liệt
Ngô Mộng Siêu (1922-), nhà khoa học và bác sĩ phẫu thuật Trung Quốc chuyên về bệnh gan mật
trời nhiều sương; mờ ảo; mơ hồ
mái nhà
gặp (trực tiếp); gặp ai đó
ngói lợp mái
khinh thường; coi thường
biến thể của 污衊|污蔑[wu1 mie4]
phỉ báng; bôi nhọ; làm hoen ố
biến thể của 誣衊|诬蔑[wu1 mie4]
vu khống; bôi nhọ; phỉ báng
huyện Vũ Minh ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
danh tiếng xấu; kỳ thị
không tên; tăm tối
vô minh (Phật giáo); sự ngu dốt; ảo tưởng
kỳ thị hóa
mộ liệt sĩ vô danh
người ẩn danh
huyện Vũ Minh ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
anh hùng vô danh