Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lưng ngựa; (kiến trúc Trung Quốc truyền thống) mái nhà với đường sống mái cong thấp và các hình dạng hình học trên tường đầu hồi ở hai đầu của đường mái
biến thể của 麻痺|麻痹[ma2 bi4]
tê liệt; chứng liệt; tê cóng; làm tê liệt; (nghĩa bóng) ru ngủ; cẩu thả; thờ ơ
huyện tự trị dân tộc Di Mabian ở Tứ Xuyên
roi ngựa
quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
Quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
đồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ; máy tính quãng đường xe đạp; (tin học) bảng mã
đồng hồ bấm giờ
không cảnh giác; cẩu thả
con đỉa
cây caper
Maspero (tên)
giẻ lau; cũng đọc là [mo3 bu4]
(võ thuật) tư thế tấn mã (dạng chân rộng, như khi cưỡi ngựa)
vải bố
Maputo, thủ đô Mozambique (Đài Loan)
không ngừng nghỉ; không dừng lại để nghỉ ngơi
máng cỏ
làng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông
làng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông
quấy rầy
Mã Siêu (176-222), tướng Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa
xe ngựa kéo
Macheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
Macheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
Rau sam (Portulaca oleracea)
cựa (ở ủng cưỡi ngựa)
khu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
khu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam