Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
quận Gia Lăng của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
thâm niên lái xe
sông Gia Lăng ở Tứ Xuyên (một phụ lưu của Trường Giang)
quận Jialing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
Carignan (loại nho)
Giống nho Carignan
Kaliningrad, thị trấn ở vùng Baltic nay thuộc Nga; trước đây là Königsberg, thủ phủ Đông Phổ
Tỉnh Kaliningrad
methionine (Met), một axit amin thiết yếu
huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
Galicia, tỉnh và vương quốc cũ ở tây bắc Tây Ban Nha
thị trấn Chiali ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
gallon (từ mượn)
Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp
Lý thuyết Galois (toán học)
Quần đảo Caroline
Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp
Lý thuyết Galois (toán học)
nhãn giá
tăng cường; tăng (kỳ vọng, v.v.); tăng (hạn ngạch, vị trí thị trường, v.v.); nâng mức; (tin học) mã hóa
ngựa nhà
bức xạ gamma
đổ đầy; làm đầy đến miệng
mạo danh; giả làm (người khác); làm giả; đánh lừa (đồ giả thành thật)
đồ giả; hàng giả
hàng giả chất lượng kém; hàng hóa kém chất lượng
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nhà (Passer domesticus)
tia gamma (từ mượn)
đẹp
chợp mắt; ngủ gật; mơ màng ngủ