Kết quả cho “Buổi sáng”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
buổi sáng
buổi sáng
buổi sáng (8 giờ đến 10 giờ)
buổi sáng, sáng sớm
buổi sáng; sớm; lâu đời; ấp ủ từ lâu
buổi sáng; bình minh; tảng sáng
buổi sáng; a.m
buổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]
buổi sáng sương giá
buổi sáng; sáng; a.m
buổi sáng; a.m.; nửa đầu của ngày
buổi sáng; a.m.; nửa đầu của ngày
buổi sáng; nửa đầu của ngày
sao Kim vào buổi sáng
sớm; buổi sáng; Chào buổi sáng!; lâu rồi; quá sớm
mặt trời buổi sáng, bình minh
sớm vào buổi sáng; lúc bình minh
rất sớm vào buổi sáng; vào lúc rạng sáng
(tiếng địa phương) buổi sáng; ban sáng
(phương ngữ) buổi sáng
cương buổi sáng
Chào buổi sáng!
bài tập thể dục buổi sáng (bài tập thể dục thường được thực hiện đồng loạt tại các trường học và nơi làm việc ở các nước Đông Á)
ca sớm; ca làm buổi sáng