Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
早晨
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

早晨

zǎochén

buổi sáng, sáng sớm

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể早晨
Phồn thể早晨
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 早Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 晨Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. buổi sáng, sáng sớm
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTừ vựng
Vị trí thường gặpVị trí thay đổi theo ngữ cảnh; nên đối chiếu với ví dụ ngay bên dưới.
Mẫu cấu trúc早晨 + thành phần liên quan
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 早晨

1 ví dụ
  1. 那是个阳光灿烂的早晨。

    Nà shìgè yángguāng cànlàn de zǎochén.

    Đó là buổi sáng sớm có ánh sáng rực rỡ.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 早 · 晨

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.