Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “龙凤”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
龙凤lóng fèng

龙凤: rồng và phượng

Cụm từ
龙凤胎lóng fèng tāi

龙凤胎: sinh đôi khác giới tính

Cụm từ
龙凤呈祥lóng fèng chéng xiáng

龙凤呈祥: rồng và phượng là biểu tượng của sự may mắn (thành ngữ); cát tường; trang trí với các biểu tượng may mắn như rồng và phượng

Thành ngữ
龙凤区Lóng fèng qū

龙凤区: quận Long Phụng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
伏龙凤雏fú lóng fèng chú

伏龙凤雏: thiên tài ẩn giấu (thành ngữ)

Thành ngữ
人中龙凤rén zhōng lóng fèng

人中龙凤: vĩ nhân xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ