Kết quả tra từ “鼬”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鼬yòu
鼬: (động vật học) chồn
鼬鼠yòu shǔ
鼬鼠: chồn
鼬鲨yòu shā
鼬鲨: cá mập hổ
鼬科yòu kē
鼬科: Họ Chồn (họ động vật gồm chồn, rái cá, chồn vizon)
鼬獾yòu huān
鼬獾: chồn bạc má
鼬属yòu shǔ
鼬属: Mustela (chi chồn, v.v.)
黄鼬huáng yòu
黄鼬: chồn ecmin Siberia (Mustela sibirica)
香鼬xiāng yòu
香鼬: chồn núi; chồn cao nguyên
青鼬qīng yòu
青鼬: chồn vàng; Martes flavigula (động vật học)
野鼬瓣花yě yòu bàn huā
野鼬瓣花: cây gai dầu dại
猫鼬māo yòu
猫鼬: xem 狐獴[hu2 meng3]
艾鼬ài yòu
艾鼬: chồn hương thảo nguyên (Mustela eversmanii)
臭鼬chòu yòu
臭鼬: chồn hôi
伶鼬líng yòu
伶鼬: chồn; Mustela nivalis (động vật)