Kết quả tra từ “鼠窜”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鼠窜shǔ cuàn
鼠窜: chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ
抱头鼠窜bào tóu shǔ cuàn
抱头鼠窜: che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã