Kết quả cho “鼠窜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ
che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ
che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã