Kết quả tra từ “黑手”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黑手hēi shǒu
黑手: (ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen; (Đài Loan) thợ máy; lao động chân tay; công nhân lao động tay chân
黑手党hēi shǒu dǎng
黑手党: mafia
幕后黑手mù hòu hēi shǒu
幕后黑手: kẻ đứng sau thao túng; tay sau màn