Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鹅毛”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
鹅毛é máo

鹅毛: lông ngỗng

Cụm từ
鹅毛笔é máo bǐ

鹅毛笔: bút lông ngỗng

Cụm từ
鹅毛大雪é máo dà xuě

鹅毛大雪: tuyết lông ngỗng (thành ngữ); tuyết rơi dày và nặng hạt

Thành ngữ
礼轻人意重,千里送鹅毛lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

礼轻人意重,千里送鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
千里鹅毛qiān lǐ é máo

千里鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛[qian1 li3 song4 e2 mao2]

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻情意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

千里送鹅毛,礼轻情意重: lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻人意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

千里送鹅毛,礼轻人意重: lông ngỗng gửi từ xa, quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Không quan trọng quà tặng, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里送鹅毛qiān lǐ sòng é máo

千里送鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng

Thành ngữ
千里寄鹅毛qiān lǐ jì é máo

千里寄鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛

Thành ngữ