Kết quả tra từ “鸾”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鸾luán
鸾: loài chim huyền thoại liên quan đến phượng hoàng
鸾凤luán fèng
鸾凤: luân và phượng; vợ chồng; người đức hạnh; quân vương; người đẹp
鸾飘凤泊luán piāo fèng bó
鸾飘凤泊: nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển; vợ chồng xa cách; người tài năng nhưng không có cơ…
鸾翔凤集luán xiáng fèng jí
鸾翔凤集: nghĩa đen: chim lửa và phượng hoàng cùng tụ hội (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc tụ họp của những người xuất chúng
鸾翔凤翥luán xiáng fèng zhù
鸾翔凤翥: (thuộc về thư pháp) đầy sức mạnh và duyên dáng
颠鸾倒凤diān luán dǎo fèng
颠鸾倒凤: giao hợp
镜鸾jìng luán
镜鸾: mất vợ hoặc chồng
孤鸾年gū luán nián
孤鸾年: năm không tốt cho hôn nhân